Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
市でアートパフォーマンスが開かれた。
Tôi thích xem chương trình truyền hình này.
このテレビ番組を見るのが好きだ。
Tôi đang tham gia chương trình thực tập.
私はインターンシップに参加している。
Chương trình được phát sóng tối nay.
番組は今夜放送される。
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
これは「パンダ外交」プログラムの一部です。
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
核心的な問題は、イランが核計画の終結を拒否したことでした。
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.